受贿

(受賄)shòu huì
Âm Hán Việt:THỌ HỐI

nhận hối lộ

Ví dụ câu thực tế

纪检监察机关依法严厉查处了多起利用职务便利权钱交易、索贿受贿的职务犯罪案件。

jì jiǎn jiān chá jī guān yī fǎ yán lì chá chǔ le duō qǐ lì yòng zhí wù biàn lì quán qián jiāo yì, suǒ huì shòu huì de zhí wù fàn zuì àn jiàn.

Cơ quan thanh tra, giám sát kỷ luật đã điều tra, xử lý nghiêm một số vụ án tội phạm liên quan đến công việc, lợi dụng chức vụ để mua bán quyền lực, đút lót, nhận hối lộ theo quy định của pháp luật.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.