受益
được lợi
Ví dụ câu thực tế
这项大型水利枢纽调水灌溉惠民工程的全线通水,使干旱缺水的沿线数百万亩肥沃农田与上万乡村农户长久受益。
zhè xiàng dà xíng shuǐ lì shū niǔ diào shuǐ guàn gài huì mín gōng chéng de quán xiàn tōng shuǐ, shǐ gān hàn quē shuǐ de yán xiàn shù bǎi wàn mǔ féi wò nóng tián yǔ shàng wàn xiāng cūn nóng hù zhǎng jiǔ shòu yì.
Dự án dẫn nước và tưới tiêu ở trung tâm bảo tồn nước quy mô lớn này nhằm mang lại lợi ích cho người dân đã cung cấp nước cho toàn bộ tuyến đường, mang lại lợi ích cho hàng triệu mẫu đất nông nghiệp màu mỡ và hàng chục nghìn nông dân nông thôn dọc theo tuyến đường bị hạn hán.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.