受理
nhận (một vụ án hoặc công việc)
Ví dụ câu thực tế
互联网法院设立了全天候在线立案便民窗口,高效登记受理各类知识产权民事侵权纠纷。
hù lián wǎng fǎ yuàn shè lì le quán tiān hòu zài xiàn lì àn biàn mín chuāng kǒu, gāo xiào dēng jì shòu lǐ gè lèi zhī shí chǎn quán mín shì qīn quán jiū fēn.
Tòa án Internet đã thiết lập một cửa sổ nộp đơn vụ án trực tuyến suốt ngày đêm để đăng ký và xử lý hiệu quả tất cả các loại tranh chấp vi phạm dân sự về sở hữu trí tuệ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.