受害者
thương vong / nạn nhân / người bị thương và bị hại
Ví dụ câu thực tế
受害者依法向法院提起诉讼。
shòu hài zhě yī fǎ xiàng fǎ yuàn tí qǐ sù sòng.
Nạn nhân khởi kiện ra tòa theo quy định của pháp luật.
不法分子利用受害者隐私信息实施勒索讹诈,终被公安机关依法缉拿归案。
bù fǎ fèn zǐ lì yòng shòu hài zhě yǐn sī xìn xī shí shī lè suǒ é zhà, zhōng bèi gōng ān jī guān yī fǎ jī ná guī àn.
Bọn tội phạm đã sử dụng thông tin cá nhân của nạn nhân để thực hiện hành vi tống tiền và cuối cùng đã bị cơ quan công an bắt giữ và đưa ra công lý theo quy định của pháp luật.
消费者权益保护组织代表受害者向法院正式递交诉状,依法控告涉事黑心商家。
xiāo fèi zhě quán yì bǎo hù zǔ zhī dài biǎo shòu hài zhě xiàng fǎ yuàn zhèng shì dì jiāo sù zhuàng, yī fǎ kòng gào shè shì hēi xīn shāng jiā.
Tổ chức bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng đã chính thức thay mặt nạn nhân gửi đơn khiếu nại lên tòa án và khởi tố những người buôn bán vô lương tâm có liên quan theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.