受害人
nạn nhân
Ví dụ câu thực tế
公安机关在侦破这起重大电信网络诈骗犯罪团伙后,第一时间依法向受害人退还了被骗涉案资金。
gōng ān jī guān zài zhēn pò zhè qǐ zhòng dà diàn xìn wǎng luò zhà piàn fàn zuì tuán huǒ hòu, dì yī shí jiān yī fǎ xiàng shòu hài rén tuì huán le bèi piàn shè àn zī jīn.
Sau khi phát hiện băng nhóm tội phạm lừa đảo mạng viễn thông lớn này, cơ quan công an đã ngay lập tức trả lại số tiền lừa đảo cho nạn nhân theo quy định của pháp luật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.