取缔
(取締)cấm
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真取缔各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn qǔ dì gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy công việc hàng ngày, các thành viên trong nhóm phối hợp chặt chẽ, nghiêm túc bãi bỏ các yêu cầu công việc.
执法部门联合出击,依法取缔了数家无证无照非法生产加工有毒食品的黑作坊。
zhí fǎ bù mén lián hé chū jī, yī fǎ qǔ dì le shù jiā wú zhèng wú zhào fēi fǎ shēng chǎn jiā gōng yǒu dú shí pǐn de hēi zuō fang.
Các cơ quan thực thi pháp luật đã phối hợp tấn công và đóng cửa một số xưởng đen sản xuất, chế biến trái phép thực phẩm độc hại mà không có giấy phép, giấy phép.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.