取暖

qǔ nuǎn
Âm Hán Việt:THỦ NOÃN

sưởi ấm bản thân (bằng lửa, v.v.)

Ví dụ câu thực tế

北方寒冬时节,许多传统村落的村民依然习惯围坐在烧得滚烫的土炕上取暖。

běi fāng hán dōng shí jié, xǔ duō chuán tǒng cūn luò de cūn mín yī rán xí guàn wéi zuò zài shāo dé gǔn tàng de tǔ kàng shàng qǔ nuǎn.

Trong mùa đông lạnh giá ở miền Bắc, dân làng ở nhiều làng nghề truyền thống vẫn có thói quen ngồi quanh những chiếc Kang đất nóng để sưởi ấm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.