发达地区
(發達地區)khu vực phát triển
Ví dụ câu thực tế
西气东输特大能源战略工程每年为长江三角洲经济发达地区稳定输送数以百亿立方米的清洁天然气。
xī qì dōng shū tè dà néng yuán zhàn lüè gōng chéng měi nián wèi cháng jiāng sān jiǎo zhōu jīng jì fā dá dì qū wěn dìng shū sòng shù yǐ bǎi yì lì fāng mǐ de qīng jié tiān rán qì.
Dự án Chiến lược Năng lượng Lớn Đường ống Khí đốt Đông-Tây đều đặn cung cấp hàng chục tỷ mét khối khí đốt tự nhiên sạch cho các khu vực phát triển kinh tế của Đồng bằng sông Dương Tử mỗi năm.
在推动区域协调发展战略中,提升欠发达地区的基础教育水平尤为关键重要。
zài tuī dòng qū yù xié tiáo fā zhǎn zhàn lüè zhōng, tí shēng qiàn fā dá dì qū de jī chǔ jiào yù shuǐ píng yóu wèi guān jiàn zhòng yào.
Để thúc đẩy chiến lược phát triển khu vực phối hợp, điều đặc biệt quan trọng là nâng cao trình độ giáo dục cơ bản ở các khu vực kém phát triển.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.