发起人
(發起人)nhà tài trợ
Ví dụ câu thực tế
作为中华古村落保护民间公益联盟的核心发起人,他十年如一日奔走在群山之间呼吁抢救性保护传统古建筑。
zuò wéi zhōng huá gǔ cūn luò bǎo hù mín jiān gōng yì lián méng de hé xīn fā qǐ rén, tā shí nián rú yī rì bēn zǒu zài qún shān zhī jiān hū yù qiǎng jiù xìng bǎo hù chuán tǒng gǔ jiàn zhù.
Với tư cách là người sáng lập cốt lõi của Liên minh phúc lợi phi chính phủ bảo vệ các làng cổ Trung Quốc, ông đã chạy khắp các ngọn núi trong mười năm để kêu gọi giải cứu và bảo vệ các tòa nhà cổ truyền thống.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.