发育
(發育)phát triển
Ví dụ câu thực tế
这项新举措的实施将有效发育相关产业的高质量发展。
zhè xiàng xīn jǔ cuò de shí shī jiāng yǒu xiào fā yù xiāng guān chǎn yè de gāo zhì liàng fā zhǎn.
Việc thực hiện sáng kiến mới này sẽ phát triển hiệu quả sự phát triển chất lượng cao của ngành liên quan.
保证荤素搭配与均衡全面的营养摄入,对青少年骨骼和大脑的正常健康发育至关重要。
bǎo zhèng hūn sù dā pèi yǔ jūn héng quán miàn de yíng yǎng shè rù, duì qīng shào nián gǔ gé hé dà nǎo de zhèng cháng jiàn kāng fā yù zhì guān zhòng yào.
Đảm bảo sự kết hợp giữa thịt và rau cũng như lượng dinh dưỡng cân bằng và toàn diện là rất quan trọng cho sự phát triển bình thường và khỏe mạnh của xương và não ở trẻ vị thành niên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.