发掘
(發掘)khai quật
Ví dụ câu thực tế
考古队员在三星堆遗址发掘出了大量极具历史价值的珍贵青铜文物。
kǎo gǔ duì yuán zài sān xīng duī yí zhǐ fā jué chū le dà liàng jí jù lì shǐ jià zhí de zhēn guì qīng tóng wén wù.
Các thành viên nhóm khảo cổ đã khai quật được một số lượng lớn hiện vật bằng đồng quý giá có giá trị lịch sử to lớn tại di chỉ Tam Tinh Đôi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.