发愤图强
(發憤圖強)Quyết tâm làm việc chăm chỉ
Ví dụ câu thực tế
中华民族近代以来历经磨难而不倒,靠的正是亿万中华儿女自强不息、发愤图强的伟大民族精神。
zhōng huá mín zú jìn dài yǐ lái lì jīng mó nàn ér bù dào, kào de zhèng shì yì wàn zhōng huá ér nǚ zì qiáng bù xī, fā fèn tú qiáng de wěi dà mín zú jīng shén.
Dân tộc Trung Quốc đã trải qua bao gian khổ kể từ thời hiện đại, nhờ vào tinh thần dân tộc cao cả của hàng trăm triệu người dân Trung Quốc luôn phấn đấu tự hoàn thiện và kiên trì.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.