发愁
(發愁)lo lắng
Ví dụ câu thực tế
眼看着高考倒计时牌上的数字一天天减少而模拟考成绩迟迟没有起色,年轻考生难免有些发愁。
yǎn kàn zhe gāo kǎo dào jì shí pái shàng de shù zì yī tiān tiān jiǎn shǎo ér mó nǐ kǎo chéng jì chí chí méi yǒu qǐ sè, nián qīng kǎo shēng nán miǎn yǒu xiē fā chóu.
Chứng kiến con số trên thẻ đếm ngược kỳ thi tuyển sinh đại học ngày càng giảm và điểm thi thử không được cải thiện, các thí sinh trẻ không khỏi có chút lo lắng.
听到这个消息后,他内心充满了难以言表的发愁。
tīng dào zhè ge xiāo xī hòu, tā nèi xīn chōng mǎn le nán yǐ yán biǎo de fā chóu.
Nghe tin này, lòng anh ta tràn đầy lo lắng khó tả.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.