发布会
(發布會)Các tầng nghĩa / Phát âm
Họp báo
họp báo / cuộc họp báo
Ví dụ câu thực tế
在上午召开的全国夏季新品线上科技成果发布会上,该公司正式向全球市场发布了新一代自研高能效芯片。
zài shàng wǔ zhào kāi de quán guó xià jì xīn pǐn xiàn shàng kē jì chéng guǒ fā bù huì shàng, gāi gōng sī zhèng shì xiàng quán qiú shì chǎng fā bù le xīn yí dài zì yán gāo néng xiào xīn piàn.
Tại hội nghị thành tựu khoa học và công nghệ trực tuyến sản phẩm mới mùa hè quốc gia được tổ chức vào buổi sáng, công ty đã chính thức tung ra thị trường toàn cầu một thế hệ chip tiết kiệm năng lượng cao tự phát triển.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.