发动机
(發動機)động cơ; mô tơ / LT:臺|台[tai2]
Ví dụ câu thực tế
专业检测工程师对客机发动机的核心部件,进行了全方位的无损超声波探伤检测。
zhuān yè jiǎn cè gōng chéng shī duì kè jī fā dòng jī de hé xīn bù jiàn, jìn xíng le quán fāng wèi de wú sǔn chāo shēng bō tàn shāng jiǎn cè.
Các kỹ sư kiểm tra chuyên nghiệp đã tiến hành phát hiện lỗ hổng siêu âm không phá hủy toàn diện trên các bộ phận cốt lõi của động cơ máy bay chở khách.
重型航空涡轮风扇发动机内部包含上万个高精密特种合金零件,每一个微小构件的制造公差都必须控制在微米量级。
zhòng xíng háng kōng wō lún fēng shàn fā dòng jī nèi bù bāo hán shàng wàn gè gāo jīng mì tè zhǒng hé jīn líng jiàn, měi yí gè wēi xiǎo gòu jiàn de zhì zào gōng chāi dōu bì xū kòng zhì zài wēi mǐ liàng jí.
Động cơ phản lực cánh quạt hàng không hạng nặng chứa hàng chục nghìn bộ phận hợp kim đặc biệt có độ chính xác cao và dung sai sản xuất của từng bộ phận nhỏ phải được kiểm soát ở mức micron.
新型民航客机配备了高涵道比涡扇发动机,有效降低了长途飞行过程中的燃油消耗。
xīn xíng mín háng kè jī pèi bèi le gāo hán dào bǐ wō shàn fā dòng jī, yǒu xiào jiàng dī le cháng tú fēi xíng guò chéng zhōng de rán yóu xiāo hào.
Máy bay hàng không dân dụng mới được trang bị động cơ phản lực cánh quạt có tỷ số vòng tua cao, giúp giảm hiệu quả mức tiêu thụ nhiên liệu trong các chuyến bay đường dài.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.