发作
(發作)nổi giận; bùng nổ cơn giận
Ví dụ câu thực tế
老爷爷患有多年季节性慢性哮喘病,深秋天气骤冷时很容易发作,出门必须格外注意保暖。
lǎo yé yé huàn yǒu duō nián jì jié xìng màn xìng xiāo chuǎn bìng, shēn qiū tiān qì zhòu lěng shí hěn róng yì fā zuò, chū mén bì xū gé wài zhù yì bǎo nuǎn.
Ông tôi bị bệnh hen suyễn mãn tính theo mùa đã nhiều năm. Rất dễ bị tấn công khi thời tiết chuyển lạnh đột ngột vào cuối thu. Anh phải đặc biệt chú ý giữ ấm khi ra ngoài.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.