反馈
(反饋)đưa phản hồi
Ví dụ câu thực tế
这份工作的反馈待遇非常令人满意。
zhè fèn gōng zuò de fǎn kuì dài yù fēi cháng lìng rén mǎn yì.
Chế độ phản hồi của công việc này thực sự rất hài lòng.
售后技术支持团队虚心倾听每一位消费者的使用体验,及时将各类优化意见反馈给后台研发部门。
shòu hòu jì shù zhī chí tuán duì xū xīn qīng tīng měi yī wèi xiāo fèi zhě de shǐ yòng tǐ yàn, jí shí jiāng gè lèi yōu huà yì jiàn fǎn kuì gěi hòu tái yán fā bù mén.
Đội ngũ hỗ trợ kỹ thuật sau bán hàng luôn lắng nghe trải nghiệm của mọi người tiêu dùng một cách khiêm tốn và nhanh chóng đưa ra nhiều ý kiến tối ưu hóa khác nhau cho bộ phận R&D phụ trợ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.