反面
n. phía đối diện; adj. đối lập
Ví dụ câu thực tế
除夕夜全家人聚在一起吃反面。
chú xī yè quán jiā rén jù zài yì qǐ chī fǎn miàn.
Vào đêm giao thừa, cả gia đình tụ họp lại ăn mặt trái.
在这部反腐题材的优秀电视连续剧中,编剧巧妙细腻地塑造了一个由清廉走向贪婪的反面典型形象。
zài zhè bù fǎn fǔ tí cái de yōu xiù diàn shì lián xù jù zhōng, biān jù qiǎo miào xì nì dì sù zào le yí gè yóu qīng lián zǒu xiàng tān lán de fǎn miàn diǎn xíng xíng xiàng.
Trong bộ phim truyền hình chống tham nhũng xuất sắc này, nhà biên kịch đã khéo léo và tinh tế tạo ra hình ảnh tiêu cực điển hình về một người từ lương thiện trở thành tham lam.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.