反问

(反問)fǎn wèn
Âm Hán Việt:PHẢN VẤN

hỏi vặn lại, hỏi ngược lại

Ví dụ câu thực tế

听了他的话,老师反问了一句。

tīng le tā de huà, lǎo shī fǎn wèn le yī jù.

Nghe lời anh ấy nói, thầy giáo liền hỏi vặn lại một câu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.