反感

fǎn gǎn
Âm Hán Việt:PHẢN CẢM

adj. đáng ghê tởm; n. sự ghét

Ví dụ câu thực tế

这种特色风格在同类产品中显得十分反感,深受消费者青睐。

zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn fǎn gǎn, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.

Phong cách đặc trưng này trong các sản phẩm cùng loại trông rất đáng ghét, được người tiêu dùng ưa chuộng.

他那种在公开场合炫耀财富的轻浮举止,引起了大家的普遍反感。

tā nà zhǒng zài gōng kāi chǎng hé xuàn yào cái fù de qīng fú jǔ zhǐ, yǐn qǐ le dà jiā de pǔ biàn fǎn gǎn.

Hành vi phù phiếm của ông khi khoe khoang sự giàu có của mình ở nơi công cộng đã gây ra sự phẫn nộ rộng rãi.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.