反应

(反應)fǎn yìng
Âm Hán Việt:PHẢN ỨNG

phản ứng

Ví dụ câu thực tế

听到这个好消息,他的反应非常激动。

tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, tā de fǎn yìng fēi cháng jī dòng.

Nghe tin tốt này, phản ứng của anh ấy vô cùng xúc động.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.