反差

fǎn chā
Âm Hán Việt:PHẢN SAI

tương phản

Ví dụ câu thực tế

他在银幕上塑造的凶悍反派与生活中温文尔雅的为人性格,形成了极其强烈的反差。

tā zài yín mù shàng sù zào de xiōng hàn fǎn pài yǔ shēng huó zhōng wēn wén ěr yǎ de wéi rén xìng gé, xíng chéng le jí qí qiáng liè de fǎn chà.

Nhân vật phản diện hung dữ mà anh thể hiện trên màn ảnh tạo thành sự tương phản vô cùng rõ nét với tính cách hiền lành, nhẹ nhàng của anh trong cuộc sống.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.