反动派
(反動派)phe phản động
Ví dụ câu thực tế
在艰苦卓绝的革命斗争岁月里,被捕入狱的革命烈士面对反动派极其残忍的严刑拷打与血腥迫害,宁死不屈坚守崇高信仰。
zài jiān kǔ zhuó jué de gé mìng dòu zhēng suì yuè lǐ, bèi bǔ rù yù de gé mìng liè shì miàn duì fǎn dòng pài jí qí cán rěn de yán xíng kǎo dǎ yǔ xuè xīng pò hài, nìng sǐ bù qū jiān shǒu chóng gāo xìn yǎng.
Trong những năm tháng đấu tranh cách mạng gian khổ, các liệt sĩ cách mạng bị giam cầm đã phải đối mặt với sự tra tấn vô cùng tàn khốc và sự đàn áp đẫm máu của bọn phản động, nhưng họ thà chết chứ không đầu hàng và giữ vững niềm tin cao cả của mình.
在军阀混战与白色恐怖笼罩的黑暗旧时代,无数坚贞不屈的共产党地下工作者在狱中大义凛然走向刑场,被反动反动派秘密枪毙。
zài jūn fá hùn zhàn yǔ bái sè kǒng bù lǒng zhào de hēi àn jiù shí dài, wú shù jiān zhēn bù qū de gòng chǎn dǎng dì xià gōng zuò zhě zài yù zhōng dà yì lǐn rán zǒu xiàng xíng chǎng, bèi fǎn dòng fǎn dòng pài mì mì qiāng bì.
Trong thời kỳ cũ đen tối bị bao phủ bởi cuộc hỗn chiến và khủng bố trắng của các lãnh chúa, vô số công nhân ngầm kiên định và kiên cường của Đảng Cộng sản đã bước đến pháp trường một cách chính nghĩa trong tù, và bị bọn phản động bí mật bắn chết.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.