反倒

fǎn dào
Âm Hán Việt:PHẢN ĐẢO

thay vì

Ví dụ câu thực tế

每逢节假日全家人都会聚在一起享用特色反倒。

měi féng jié jià rì quán jiā rén dū huì jù zài yì qǐ xiǎng yòng tè sè fǎn dào.

Mỗi dịp lễ, cả gia đình sẽ tụ họp cùng nhau thưởng thức các đặc sản ngược lại.

原本打算绕行近道节省赶路时间,没想到那条狭窄土路上遭遇严重拥堵,反倒多耗费了一个小时。

yuán běn dǎ suàn rào xíng jìn dào jié shěng gǎn lù shí jiān, méi xiǎng dào nà tiáo xiá zhǎi tǔ lù shàng zāo yù yán zhòng yōng dǔ, fǎn dào duō hào fèi le yí gè xiǎo shí.

Ban đầu tôi định đi đường tắt để tiết kiệm thời gian trên đường, nhưng không ngờ con đường đất hẹp lại gặp ùn tắc nghiêm trọng, thực tế phải mất thêm một tiếng đồng hồ.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.