双胞胎

(雙胞胎)shuāng bāo tāi
Âm Hán Việt:SONG BÀO THAI

sinh đôi

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代双胞胎研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài shuāng bāo tāi yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Nghiên cứu tiên tiến này cung cấp dữ liệu trực tiếp quý giá để tiếp tục đào sâu nghiên cứu song sinh hiện đại.

邻居家生了一对活泼可爱的龙凤双胞胎婴儿,给整个家庭带来了无限的欢声笑语。

lín jū jiā shēng le yī duì huó pō kě ài de lóng fèng shuāng bāo tāi yīng ér, gěi zhěng gè jiā tíng dài lái liǎo wú xiàn de huān shēng xiào yǔ.

Một người hàng xóm đã hạ sinh một cặp song sinh rồng và phượng rất ngộ nghĩnh và dễ thương, mang lại tiếng cười bất tận cho cả gia đình.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.