友谊
(友誼)Các tầng nghĩa / Phát âm
tình bạn bè / tình bạn hữu / tình bạn
tình bạn, tình hữu nghị
Ví dụ câu thực tế
愿我们之间的友谊长存。
yuàn wǒ men zhī jiān de yǒu yì cháng cún.
Chúc cho tình bạn giữa chúng ta mãi mãi bền lâu.
我们之间有很深的友谊。
wǒ men zhī jiān yǒu hěn shēn de yǒu yì.
Chúng tôi có một tình bạn sâu sắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
trận đấu giao hữu; cuộc thi giao hữu
Youyi, a county in Shuangyashan City 雙鴨山市|双鸭山市[Shuang1 ya1 shan1 Shi4], Heilongjiang
Đỉnh Hữu Nghị hoặc Đỉnh Khüiten (4.356 m), đỉnh cao nhất của dãy núi Altai
Cửa hàng Hữu Nghị, cửa hàng quốc doanh của Trung Quốc ban đầu dành cho người nước ngoài, nhà ngoại giao, v.v., chuyên bán hàng nhập khẩu phương Tây và thủ công mỹ nghệ chất lượng của Trung Quốc
huyện Hữu Nghị ở Song Nhã Sơn 雙鴨山|双鸭山[Shuang1 ya1 shan1], Hắc Long Giang
Auld Lang Syne, bài hát Scotland với lời của Robert Burns 羅伯特·伯恩斯|罗伯特·伯恩斯[Luo2 bo2 te4 · Bo2 en1 si1], được hát để đánh dấu bắt đầu năm mới hoặc như một lời chia tay / cũng được chuyển ngữ là 友誼萬歲|友谊万岁[You3 yi4 wan4 sui4] hoặc 友誼天長地久|友谊天长地久[You3 yi4 tian1 chang2 di4 jiu3]
xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]
xem 友誼地久天長|友谊地久天长[You3 yi4 di4 jiu3 tian1 chang2]
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.