友好
Các tầng nghĩa / Phát âm
thân thiện; hòa nhã / bạn thân
bạn tốt; thân thiện
Ví dụ câu thực tế
我的新同学们都很友好。
wǒ de xīn tóng xué men dōu hěn yǒu hǎo.
Các bạn học mới của tôi đều rất thân thiện.
我喜欢这个城市主要是因为这里的人非常友好。
wǒ xǐ huān zhè ge chéng shì zhǔ yào shì yīn wèi zhè lǐ de rén fēi cháng yǒu hǎo.
Tôi thích thành phố này chủ yếu vì người dân ở đây rất thân thiện.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.