友人
bạn
Ví dụ câu thực tế
在中外建交纪念日招待会上,中国代表团同远道而来的各界国际友好友人共叙深厚传统情谊。
zài zhōng wài jiàn jiāo jì niàn rì zhāo dài huì shàng, zhōng guó dài biǎo tuán tóng yuǎn dào ér lái de gè jiè guó jì yǒu hǎo yǒu rén gòng xù shēn hòu chuán tǒng qíng yì.
Tại tiệc chiêu đãi kỷ niệm thiết lập quan hệ ngoại giao giữa Trung Quốc và nước ngoài, phái đoàn Trung Quốc đã chia sẻ tình hữu nghị truyền thống sâu sắc với bạn bè quốc tế thuộc mọi tầng lớp xã hội.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.