及早
càng sớm càng tốt
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真及早各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn jí zǎo gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình thúc đẩy hoạt động kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và kịp thời hoàn thành tất cả các yêu cầu công việc.
发现火灾隐患必须及早整改,防患于未然才是安全生产的根本保证。
fā xiàn huǒ zāi yǐn huàn bì xū jí zǎo zhěng gǎi, fáng huàn yú wèi rán cái shì ān quán shēng chǎn de gēn běn bǎo zhèng.
Nguy cơ hỏa hoạn phải được khắc phục càng sớm càng tốt khi được phát hiện. Ngăn chặn chúng trước khi chúng xảy ra là sự đảm bảo cơ bản cho sản xuất an toàn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.