去火

qù huǒ

giảm hỏa nhiệt (y học cổ truyền)

Ví dụ câu thực tế

师傅,请问去火车站怎么走?

shī fù, qǐng wèn qù huǒ chē zhàn zěn me zǒu?

Bác tài ơi, cho hỏi đi đến ga tàu hỏa đi như thế nào?

我们坐出租车去火车站。

wǒ men zuò chū zū chē qù huǒ chē zhàn.

Chúng tôi đi ga tàu bằng taxi.

我今天中午去火车站。

wǒ jīn tiān zhōng wǔ qù huǒ chē zhàn.

Trưa nay tôi sẽ đi ga tàu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.