原材料
nguyên liệu
Ví dụ câu thực tế
受全球大宗商品海运运价飙升影响,制造企业面临着进口工业原材料采购成本上升的压力。
shòu quán qiú dà zōng shāng pǐn hǎi yùn yùn jià biāo shēng yǐng xiǎng, zhì zào qǐ yè miàn lín zhe jìn kǒu gōng yè yuán cái liào cǎi gòu chéng běn shàng shēng de yā lì.
Bị ảnh hưởng bởi sự tăng vọt của giá vận chuyển hàng hóa toàn cầu, các công ty sản xuất đang phải đối mặt với áp lực từ chi phí thu mua nguyên liệu thô công nghiệp nhập khẩu ngày càng tăng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.