原创
(原創)nguồn gốc
Ví dụ câu thực tế
保护知识产权就是保护创新,我们必须大力鼓励和支持文艺工作者开展原创精品创作。
bǎo hù zhī shí chǎn quán jiù shì bǎo hù chuàng xīn, wǒ men bì xū dà lì gǔ lì hé zhī chí wén yì gōng zuò zhě kāi zhǎn yuán chuàng jīng pǐn chuàng zuò.
Bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ có nghĩa là bảo vệ sự đổi mới. Chúng ta phải khuyến khích và hỗ trợ mạnh mẽ những người lao động văn học và nghệ thuật thực hiện những sáng tạo nguyên gốc và chất lượng cao.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.