厚重

hòu zhòng

dày / nặng đậm / vạm vỡ / to lớn / hào phóng / xa hoa / sâu sắc / trang nghiêm

Ví dụ câu thực tế

捧着这本凝聚了全组科研人员多年心血的厚重学术专著,他感到手中沉甸甸的。

pěng zhe zhè běn níng jù le quán zǔ kē yán rén yuán duō nián xīn xuè de hòu zhòng xué shù zhuān zhù, tā gǎn dào shǒu zhōng chén diàn diàn de.

Cầm cuốn sách chuyên khảo học thuật nặng nề này, là thành quả của cả nhóm nghiên cứu khoa học làm việc chăm chỉ trong nhiều năm, anh cảm thấy tay mình nặng trĩu.

这座拥有千年历史的古城依山傍水修筑了巍峨高耸的厚重青砖城墙,在冷兵器时代具备极佳的军事防御功能。

zhè zuò yōng yǒu qiān nián lì shǐ de gǔ chéng yī shān bàng shuǐ xiū zhù le wēi é gāo sǒng de hòu zhòng qīng zhuān chéng qiáng, zài lěng bīng qì shí dài jù bèi jí jiā de jūn shì fáng yù gōng néng.

Thành phố cổ có lịch sử hàng nghìn năm này được xây dựng với bức tường thành bằng gạch xanh dày cao chót vót nằm sát núi sông. Nó có chức năng phòng thủ quân sự xuất sắc trong thời đại vũ khí lạnh.

这艘大型海洋综合科考破冰船配备了数万马力的强劲动力引擎,能在厚重极地冰原穿行。

zhè sōu dà xíng hǎi yáng zōng hé kē kǎo pò bīng chuán pèi bèi le shù wàn mǎ lì de qiáng jìng dòng lì yǐn qíng, néng zài hòu zhòng jí dì bīng yuán chuān xíng.

Tàu phá băng nghiên cứu khoa học biển toàn diện quy mô lớn này được trang bị động cơ mạnh mẽ với công suất hàng chục nghìn mã lực và có thể di chuyển qua những tảng băng dày ở vùng cực.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.