厚道
trung thực và tốt bụng
Ví dụ câu thực tế
老掌柜在这一带开店数十年,始终秉持诚实守信、厚道待客的立业原则,深得老顾客们的长久信赖。
lǎo zhǎng guì zài zhè yī dài kāi diàn shù shí nián, shǐ zhōng bǐng chí chéng shí shǒu xìn, hòu dào dài kè de lì yè yuán zé, shēn dé lǎo gù kè men de cháng jiǔ xìn lài.
Người chủ tiệm cũ đã điều hành một cửa hàng ở khu vực này hàng chục năm. Ông luôn tuân thủ các nguyên tắc cơ bản là trung thực, đáng tin cậy và hiếu khách và đã giành được sự tin tưởng lâu dài của khách hàng cũ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.