厚度
độ dày
Ví dụ câu thực tế
这种新型纳米复合保温隔热板的厚度虽然只有两厘米,但其绝热保温性能却极其出众。
zhè zhǒng xīn xíng nà mǐ fù hé bǎo wēn gé rè bǎn de hòu dù suī rán zhǐ yǒu liǎng lí mǐ, dàn qí jué rè bǎo wēn xìng néng què jí qí chū zhòng.
Mặc dù loại tấm cách nhiệt nanocompozit mới này chỉ dày 2 cm nhưng hiệu suất cách nhiệt của nó cực kỳ vượt trội.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.