历程
(歷程)khóa học; tiến trình
Ví dụ câu thực tế
这座国家现代工业历史纪念馆通过大量珍贵实物,生动再现了共和国机床工业自力更生、奋发图强的光辉历程。
zhè zuò guó jiā xiàn dài gōng yè lì shǐ jì niàn guǎn tōng guò dà liàng zhēn guì shí wù, shēng dòng zài xiàn le gòng hé guó jī chuáng gōng yè zì lì gēng shēng, fèn fā tú qiáng de guāng huī lì chéng.
Bảo tàng Tưởng niệm Lịch sử Công nghiệp Hiện đại Quốc gia này tái hiện một cách sống động lịch sử vẻ vang của sự tự lực cánh sinh và sự làm việc chăm chỉ của ngành công nghiệp máy công cụ của Trung Hoa Dân Quốc thông qua một số lượng lớn hiện vật quý giá.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.