历史悠久

(歷史悠久)lì shǐ yōu jiǔ

lâu đời / được tôn vinh qua thời gian

Ví dụ câu thực tế

这家历史悠久的店铺在市民中享有极其通俗的知名度。

zhè jiā lì shǐ yōu jiǔ de diàn pù zài shì mín zhōng xiǎng yǒu jí qí tōng sú de zhī míng dù.

Cửa hàng có lịch sử lâu đời này được người dân biết đến với độ phổ biến rất cao.

江南水乡历史悠久,自古以来就是我国著名的丝绸与棉麻纺织业重镇。

jiāng nán shuǐ xiāng lì shǐ yōu jiǔ, zì gǔ yǐ lái jiù shì wǒ guó zhù míng de sī chóu yǔ mián má fǎng zhī yè zhòng zhèn.

Thị trấn nước Giang Nam có lịch sử lâu đời và là trung tâm công nghiệp dệt lụa, bông, lanh nổi tiếng ở nước tôi từ xa xưa.

在欧洲许多历史悠久的古老都城中,至今仍完好保留着几座金碧辉煌的历代帝王皇宫。

zài ōu zhōu xǔ duō lì shǐ yōu jiǔ de gǔ lǎo dū chéng zhōng, zhì jīn réng wán hǎo bǎo liú zhe jǐ zuò jīn bì huī huáng de lì dài dì wáng huáng gōng.

Ở nhiều cố đô có lịch sử lâu đời ở châu Âu, một số cung điện lộng lẫy của các hoàng đế trước đây vẫn còn nguyên vẹn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.