历史性

(歷史性)lì shǐ xìng

mang tính lịch sử

Ví dụ câu thực tế

当裁判吹响比赛结束哨音那一刻,全场球迷为球队的历史性胜利起立欢呼。

dāng cái pàn chuī xiǎng bǐ sài jié shù shào yīn nà yī kè, quán chǎng qiú mí wèi qiú duì de lì shǐ xìng shèng lì qǐ lì huān hū.

Khi trọng tài thổi còi mãn cuộc, toàn bộ cổ động viên đã đứng dậy cổ vũ cho chiến thắng lịch sử của đội.

乡亲们敲锣打鼓欢聚在村文化广场,热烈庆贺夏粮获得历史性大丰收。

xiāng qīn men qiāo luó dǎ gǔ huān jù zài cūn wén huà guǎng chǎng, rè liè qìng hè xià liáng huò dé lì shǐ xìng dà fēng shōu.

Dân làng tập trung tại quảng trường văn hóa làng với cồng chiêng, trống để nồng nhiệt chào mừng vụ thu hoạch lúa mùa lịch sử.

老一辈革命家以非凡的大国战略远见作出了创办经济特区的历史性决策,开辟了改革开放新天地。

lǎo yī bèi gé mìng jiā yǐ fēi fán de dà guó zhàn lüè yuǎn jiàn zuò chū le chuàng bàn jīng jì tè qū de lì shǐ xìng jué cè, kāi pì le gǎi gé kāi fàng xīn tiān dì.

Thế hệ các nhà cách mạng đi trước đã đưa ra quyết định mang tính lịch sử là thành lập các đặc khu kinh tế với tầm nhìn chiến lược siêu cường của các cường quốc, mở ra một thế giới mới cải cách, mở cửa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.