历史上

(歷史上)lì shǐ shàng

mang tính lịch sử / trong lịch sử

Ví dụ câu thực tế

他是美国历史上最杰出的外交官。

tā shì měi guó lì shǐ shàng zuì jié chū de wài jiāo guān.

Ông ấy là nhà ngoại giao kiệt xuất nhất trong lịch sử nước Mỹ.

历史上发生过很多次农民起义。

lì shǐ shang fā shēng guò hěn duō cì nóng mín qǐ yì.

Trong lịch sử đã xảy ra rất nhiều cuộc khởi nghĩa nông dân.

举世闻名的中国工农红军二万五千里长征,谱写了人类历史上不畏艰难险阻的英雄史诗。

jǔ shì wén míng de zhōng guó gōng nóng hóng jūn èr wàn wǔ qiān lǐ cháng zhēng, pǔ xiě le rén lèi lì shǐ shàng bù wèi jiān nán xiǎn zǔ de yīng xióng shǐ shī.

Cuộc Trường chinh dài 25.000 dặm nổi tiếng thế giới của Hồng quân Công nông Trung Quốc đã sáng tác nên một bản anh hùng ca trong lịch sử nhân loại không ngại gian khổ, trắc trở.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.