厂商

(廠商)chǎng shāng
Âm Hán Việt:XƯỞNG THƯƠNG

nhà sản xuất, hãng sản xuất

Ví dụ câu thực tế

汽车厂商推出了最新的电动车型。

qì chē chǎng shāng tuī chū le zuì xīn de diàn dòng chē xíng.

Nhà sản xuất ô tô đã cho ra mắt mẫu xe điện mới nhất.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.