危险
(危險)nguy hiểm
Ví dụ câu thực tế
喝酒后还开车是很危险的。
hē jiǔ hòu hái kāi chē shì hěn wēi xiǎn de.
Sau khi uống rượu mà còn lái xe rất nguy hiểm.
在森林里吸烟很危险,容易着火。
zài sēn lín lǐ xī yān hěn wēi xiǎn, róng yì zháo huǒ.
Hút thuốc trong rừng rất nguy hiểm và dễ bắt lửa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.