危及
gây nguy hiểm
Ví dụ câu thực tế
工业废水未经任何无害化处理擅自直排,会严重危及周边数万居民的饮用水源安全。
gōng yè fèi shuǐ wèi jīng rèn hé wú hài huà chǔ lǐ shàn zì zhí pái, huì yán zhòng wēi jí zhōu biān shù wàn jū mín de yǐn yòng shuǐ yuán ān quán.
Việc xả trực tiếp nước thải công nghiệp mà không qua bất kỳ biện pháp xử lý vô hại nào sẽ gây nguy hiểm nghiêm trọng đến sự an toàn nguồn nước uống của hàng chục nghìn cư dân xung quanh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.