卫视
(衛視)truyền hình vệ tinh
Ví dụ câu thực tế
昨晚由中央广播电视总台与多家优秀省级卫视联合录制播出的大型中秋文艺晚会气势恢宏,为海内外中华儿女献上了一场文化盛宴。
zuó wǎn yóu zhōng yāng guǎng bō diàn shì zǒng tái yǔ duō jiā yōu xiù shěng jí wèi shì lián hé lù zhì bō chū de dà xíng zhōng qiū wén yì wǎn huì qì shì huī hóng, wèi hǎi nèi wài zhōng huá ér nǚ xiàn shàng le yī cháng wén huà shèng yàn.
Đêm qua, Gala Tết Trung thu quy mô lớn do Đài Phát thanh Truyền hình Trung ương Trung Quốc và một số đài truyền hình vệ tinh nổi bật của các tỉnh phối hợp ghi hình, phát sóng đã diễn ra hoành tráng, mang đến một bữa tiệc văn hóa cho người dân Trung Quốc trong và ngoài nước.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.