卤味
(滷味)Các tầng nghĩa / Phát âm
món hầm gà, thịt, v.v.
biến thể của 滷味|卤味[lu3 wei4]
Ví dụ câu thực tế
这家老巷子里的熟食店售卖的传统酱汁卤味醇香入味,每天傍晚都排起长龙。
zhè jiā lǎo xiàng zi lǐ de shú shí diàn shòu mài de chuán tǒng jiàng zhī lǔ wèi chún xiāng rù wèi, měi tiān bàng wǎn dōu pái qǐ cháng lóng.
Cửa hàng bán đồ ăn ngon này trong một con hẻm cũ bán các loại nước sốt truyền thống thơm ngon và có một hàng dài người xếp hàng vào mỗi buổi tối.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.