卡子
chốt, khóa
Ví dụ câu thực tế
水暖工师傅用金属管卡卡子将自来水管牢牢固定在卫生间瓷砖墙壁上,防止管道晃动。
shuǐ nuǎn gōng shī fù yòng jīn shǔ guǎn kǎ qiǎ zi jiāng zì lái shuǐ guǎn láo láo gù dìng zài wèi shēng jiān cí zhuān qiáng bì shàng, fáng zhǐ guǎn dào huàng dòng.
Người thợ sửa ống nước đã dùng kẹp ống kim loại để cố định chắc chắn ống nước vào tường gạch phòng tắm để ống không bị rung lắc.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.