占有

(佔有)zhàn yǒu
Âm Hán Việt:CHIÊM HỮU

chiếm hữu, sở hữu, chiếm giữ

Ví dụ câu thực tế

他在公司占有很重要的地位。

tā zài gōng sī zhàn yǒu hěn zhòng yào de dì wèi.

Anh ấy chiếm một vị trí rất quan trọng trong công ty.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

占有 [zhàn yǒu] (CHIÊM HỮU) là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu