南瓜
quả bí ngô
Ví dụ câu thực tế
金秋农家小院的窗台上晾晒着几个金黄硕大的大南瓜,展现出一派喜人的丰收景象。
jīn qiū nóng jiā xiǎo yuàn de chuāng tái shàng liàng shài zhe jǐ gè jīn huáng shuò dà de dà nán guā, zhǎn xiàn chū yī pài xǐ rén de fēng shōu jǐng xiàng.
Một số quả bí ngô lớn màu vàng đang phơi trên bậu cửa sổ của một trang trại trong mùa thu vàng, thể hiện cảnh thu hoạch vui vẻ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.