单边
(單邊)đơn phương
Ví dụ câu thực tế
国际贸易争端应当通过平等协商解决,反对单边施加关税。
guó jì mào yì zhēng duān yīng dāng tōng guò píng děng xié shāng jiě jué, fǎn duì dān biān shī jiā guān shuì.
Tranh chấp thương mại quốc tế cần được giải quyết thông qua tham vấn bình đẳng và phản đối việc đơn phương áp đặt thuế quan.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.