协定

(協定)xié dìng
Âm Hán Việt:HIỆP ĐỊNH

n. thỏa thuận; v. đạt được thỏa thuận

Ví dụ câu thực tế

两国政府正式签署了双边航空运输互联互通协定,为直航航线开通奠定了法律基础。

liǎng guó zhèng fǔ zhèng shì qiān shǔ le shuāng biān háng kōng yùn shū hù lián hù tōng xié dìng, wèi zhí háng háng xiàn kāi tōng diàn dìng le fǎ lǜ jī chǔ.

Chính phủ hai nước chính thức ký kết Hiệp định kết nối vận tải hàng không song phương, tạo nền tảng pháp lý cho việc mở đường bay thẳng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.