半数
(半數)nửa số, một nửa
Ví dụ câu thực tế
经过现场无记名投票表决,超过半数的理事会成员赞成这项新的决议方案。
jīng guò xiàn chǎng wú jì míng tóu piào biǎo jué, chāo guò bàn shù de lǐ shì huì chéng yuán zàn chéng zhè xiàng xīn de jué yì fāng àn.
Sau khi bỏ phiếu kín tại chỗ, hơn một nửa số thành viên hội đồng đã thông qua nghị quyết mới.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.